有时 đọc là yǒushí, nghĩa là đôi khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
有时
yǒushí
đôi khi
phó từ

Ví dụ với 有时

我有时去商场。
Wǒ yǒushí qù shāngchǎng.
Đôi khi tôi đến trung tâm thương mại.

Cách viết 有时 (thứ tự nét)

有… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 有时

有时 tiếng Trung là gì?

有时 (yǒushí) nghĩa là đôi khi (phó từ).

有时 đọc thế nào?

有时 đọc là yǒushí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有时 thế nào?

Ví dụ: 我有时去商场。 (Wǒ yǒushí qù shāngchǎng.) nghĩa là: Đôi khi tôi đến trung tâm thương mại.

有时 thuộc cấp HSK mấy?

有时 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.