有的 đọc là yǒude, nghĩa là có (người, cái); một số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
有的
yǒude
có (người, cái); một số
đại từ
Ví dụ với 有的
有的学生喜欢唱歌。
Yǒude xuésheng xǐhuan chànggē.
Một số học sinh thích hát.
有的人喜欢喝茶,有的人喜欢喝咖啡。
Yǒude rén xǐhuan hē chá, yǒude rén xǐhuan hē kāfēi.
Có người thích uống trà, có người thích uống cà phê.
有的书很贵,有的很便宜。
Yǒude shū hěn guì, yǒude hěn piányi.
Có quyển sách rất đắt, có quyển rất rẻ.
Cách viết 有的 (thứ tự nét)
有… nét
的… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有的
有的 tiếng Trung là gì?
有的 (yǒude) nghĩa là có (người, cái); một số (đại từ).
有的 đọc thế nào?
有的 đọc là yǒude. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有的 thế nào?
Ví dụ: 有的学生喜欢唱歌。 (Yǒude xuésheng xǐhuan chànggē.) nghĩa là: Một số học sinh thích hát.
有的 thuộc cấp HSK mấy?
有的 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.