一点儿 đọc là yìdiǎnr, nghĩa là một chút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
一点儿
yìdiǎnr
một chút
số từ
Ví dụ với 一点儿
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Hán.
我还有一点儿时间。
Wǒ hái yǒu yìdiǎnr shíjiān.
Tôi vẫn còn một chút thời gian.
请再给我一点儿面包。
Qǐng zài gěi wǒ yìdiǎnr miànbāo.
Xin cho tôi thêm một chút bánh mì.
Cách viết 一点儿 (thứ tự nét)
一… nét
点… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 一点儿
一点儿 tiếng Trung là gì?
一点儿 (yìdiǎnr) nghĩa là một chút (số từ).
一点儿 đọc thế nào?
一点儿 đọc là yìdiǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一点儿 thế nào?
Ví dụ: 我会说一点儿汉语。 (Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi biết nói một chút tiếng Hán.
一点儿 thuộc cấp HSK mấy?
一点儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.