一样 đọc là yíyàng, nghĩa là giống nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一样
yíyàng
giống nhau
tính từ

Ví dụ với 一样

我们的书一样。
Wǒmen de shū yíyàng.
Sách của chúng ta giống nhau.
这两件衣服一样吗?
Zhè liǎng jiàn yīfu yíyàng ma?
Hai cái áo này có giống nhau không?
他的书跟我的不一样。
Tā de shū gēn wǒ de bù yíyàng.
Sách của anh ấy khác với sách của tôi.

Cách viết 一样 (thứ tự nét)

一… nét
样… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一样

一样 tiếng Trung là gì?

一样 (yíyàng) nghĩa là giống nhau (tính từ).

一样 đọc thế nào?

一样 đọc là yíyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一样 thế nào?

Ví dụ: 我们的书一样。 (Wǒmen de shū yíyàng.) nghĩa là: Sách của chúng ta giống nhau.

一样 thuộc cấp HSK mấy?

一样 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.