页 đọc là yè, nghĩa là trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
页
yè
trang
lượng từ
Ví dụ với 页
请打开第十页。
Qǐng dǎkāi dì shí yè.
Xin hãy mở trang mười.
请看第十页。
Qǐng kàn dì shí yè.
Xin xem trang mười.
这页我看不懂。
Zhè yè wǒ kàn bu dǒng.
Trang này tôi không hiểu.
Cách viết 页 (thứ tự nét)
页… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 页
页 tiếng Trung là gì?
页 (yè) nghĩa là trang (lượng từ).
页 đọc thế nào?
页 đọc là yè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 页 thế nào?
Ví dụ: 请打开第十页。 (Qǐng dǎkāi dì shí yè.) nghĩa là: Xin hãy mở trang mười.
页 thuộc cấp HSK mấy?
页 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.