网友 đọc là wǎngyǒu, nghĩa là bạn qua mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
网友
wǎngyǒu
bạn qua mạng
danh từ

Ví dụ với 网友

他是我的网友。
Tā shì wǒ de wǎngyǒu.
Anh ấy là bạn qua mạng của tôi.
这是我的一个网友。
Zhè shì wǒ de yí ge wǎngyǒu.
Đây là một người bạn qua mạng của tôi.
他跟网友说话。
Tā gēn wǎngyǒu shuōhuà.
Anh ấy nói chuyện với bạn qua mạng.

Cách viết 网友 (thứ tự nét)

网… nét
友… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 网友

网友 tiếng Trung là gì?

网友 (wǎngyǒu) nghĩa là bạn qua mạng (danh từ).

网友 đọc thế nào?

网友 đọc là wǎngyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 网友 thế nào?

Ví dụ: 他是我的网友。 (Tā shì wǒ de wǎngyǒu.) nghĩa là: Anh ấy là bạn qua mạng của tôi.

网友 thuộc cấp HSK mấy?

网友 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.