网上 đọc là wǎngshàng, nghĩa là trên mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
网上
wǎngshàng
trên mạng
danh từ
Ví dụ với 网上
我在网上买东西。
Wǒ zài wǎngshàng mǎi dōngxi.
Tôi mua đồ trên mạng.
网上的东西比较便宜。
Wǎng shang de dōngxi bǐjiào piányi.
Đồ trên mạng tương đối rẻ.
你可以在网上查一下。
Nǐ kěyǐ zài wǎng shang chá yíxià.
Bạn có thể tra trên mạng một chút.
Cách viết 网上 (thứ tự nét)
网… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 网上
网上 tiếng Trung là gì?
网上 (wǎngshàng) nghĩa là trên mạng (danh từ).
网上 đọc thế nào?
网上 đọc là wǎngshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 网上 thế nào?
Ví dụ: 我在网上买东西。 (Wǒ zài wǎngshàng mǎi dōngxi.) nghĩa là: Tôi mua đồ trên mạng.
网上 thuộc cấp HSK mấy?
网上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.