晚饭 đọc là wǎnfàn, nghĩa là bữa tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
晚饭
wǎnfàn
bữa tối
danh từ
Ví dụ với 晚饭
我们六点吃晚饭。
Wǒmen liù diǎn chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ.
晚饭已经做好了。
Wǎnfàn yǐjīng zuò hǎo le.
Cơm tối đã nấu xong rồi.
我们一起吃晚饭吧。
Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba.
Chúng ta cùng ăn cơm tối đi.
Cách viết 晚饭 (thứ tự nét)
晚… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 晚饭
晚饭 tiếng Trung là gì?
晚饭 (wǎnfàn) nghĩa là bữa tối (danh từ).
晚饭 đọc thế nào?
晚饭 đọc là wǎnfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚饭 thế nào?
Ví dụ: 我们六点吃晚饭。 (Wǒmen liù diǎn chī wǎnfàn.) nghĩa là: Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ.
晚饭 thuộc cấp HSK mấy?
晚饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.