玩儿 đọc là wánr, nghĩa là chơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
玩儿
wánr
chơi
động từ
Ví dụ với 玩儿
周末我去朋友家玩儿。
Zhōumò wǒ qù péngyou jiā wánr.
Cuối tuần tôi đến nhà bạn chơi.
周末我们去公园玩儿吧。
Zhōumò wǒmen qù gōngyuán wánr ba.
Cuối tuần chúng ta đi công viên chơi đi.
他喜欢跟朋友一起玩儿。
Tā xǐhuan gēn péngyou yìqǐ wánr.
Anh ấy thích chơi cùng bạn bè.
Cách viết 玩儿 (thứ tự nét)
玩… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 玩儿
玩儿 tiếng Trung là gì?
玩儿 (wánr) nghĩa là chơi (động từ).
玩儿 đọc thế nào?
玩儿 đọc là wánr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玩儿 thế nào?
Ví dụ: 周末我去朋友家玩儿。 (Zhōumò wǒ qù péngyou jiā wánr.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đến nhà bạn chơi.
玩儿 thuộc cấp HSK mấy?
玩儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.