他们 đọc là tāmen, nghĩa là họ; bọn họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
他们
tāmen
họ; bọn họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp)
đại từ

Ví dụ với 他们

他们是我的朋友。
Tāmen shì wǒ de péngyou.
Họ là bạn của tôi.
他们都喜欢打球。
Tāmen dōu xǐhuan dǎ qiú.
Họ đều thích chơi bóng.
你认识他们吗?
Nǐ rènshi tāmen ma?
Bạn có biết họ không?

Cách viết 他们 (thứ tự nét)

他… nét
们… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 他们

他们 tiếng Trung là gì?

他们 (tāmen) nghĩa là họ; bọn họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp) (đại từ).

他们 đọc thế nào?

他们 đọc là tāmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 他们 thế nào?

Ví dụ: 他们是我的朋友。 (Tāmen shì wǒ de péngyou.) nghĩa là: Họ là bạn của tôi.

他们 thuộc cấp HSK mấy?

他们 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.