睡 đọc là shuì, nghĩa là ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
睡
shuì
ngủ
động từ
Ví dụ với 睡
我晚上十点睡觉。
Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
Buổi tối mười giờ tôi đi ngủ.
你几点睡?
Nǐ jǐ diǎn shuì?
Mấy giờ bạn ngủ?
他昨天很晚睡。
Tā zuótiān hěn wǎn shuì.
Hôm qua anh ấy ngủ rất muộn.
Cách viết 睡 (thứ tự nét)
睡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 睡
睡 tiếng Trung là gì?
睡 (shuì) nghĩa là ngủ (động từ).
睡 đọc thế nào?
睡 đọc là shuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 睡 thế nào?
Ví dụ: 我晚上十点睡觉。 (Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.) nghĩa là: Buổi tối mười giờ tôi đi ngủ.
睡 thuộc cấp HSK mấy?
睡 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.