是不是 đọc là shì bu shì, nghĩa là có phải không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
是不是
shì bu shì
có phải không
cụm từ

Ví dụ với 是不是

你是不是学生?
Nǐ shì bu shì xuésheng?
Bạn có phải là học sinh không?
这是不是你的书?
Zhè shì bu shì nǐ de shū?
Đây có phải là sách của bạn không?
他是不是老师?
Tā shì bu shì lǎoshī?
Anh ấy có phải là giáo viên không?

Cách viết 是不是 (thứ tự nét)

是… nét
不… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 是不是

是不是 tiếng Trung là gì?

是不是 (shì bu shì) nghĩa là có phải không (cụm từ).

是不是 đọc thế nào?

是不是 đọc là shì bu shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 是不是 thế nào?

Ví dụ: 你是不是学生? (Nǐ shì bu shì xuésheng?) nghĩa là: Bạn có phải là học sinh không?

是不是 thuộc cấp HSK mấy?

是不是 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.