上次 đọc là shàngcì, nghĩa là lần trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
上次
shàngcì
lần trước
danh từ
Ví dụ với 上次
上次我们在北京见面。
Shàngcì wǒmen zài Běijīng jiànmiàn.
Lần trước chúng ta gặp nhau ở Bắc Kinh.
上次谢谢你帮我。
Shàng cì xièxie nǐ bāng wǒ.
Lần trước cảm ơn bạn đã giúp tôi.
上次我们在哪儿见面?
Shàng cì wǒmen zài nǎr jiànmiàn?
Lần trước chúng ta gặp nhau ở đâu?
Cách viết 上次 (thứ tự nét)
上… nét
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 上次
上次 tiếng Trung là gì?
上次 (shàngcì) nghĩa là lần trước (danh từ).
上次 đọc thế nào?
上次 đọc là shàngcì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上次 thế nào?
Ví dụ: 上次我们在北京见面。 (Shàngcì wǒmen zài Běijīng jiànmiàn.) nghĩa là: Lần trước chúng ta gặp nhau ở Bắc Kinh.
上次 thuộc cấp HSK mấy?
上次 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.