身上 đọc là shēnshang, nghĩa là trên người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
身上
shēnshang
trên người
danh từ

Ví dụ với 身上

我身上没有钱。
Wǒ shēnshang méiyǒu qián.
Trên người tôi không có tiền.
她身上有一件新衣服。
Tā shēnshang yǒu yì jiàn xīn yīfu.
Trên người cô ấy có một cái áo mới.
你身上有钱吗?
Nǐ shēnshang yǒu qián ma?
Trên người bạn có tiền không?

Cách viết 身上 (thứ tự nét)

身… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 身上

身上 tiếng Trung là gì?

身上 (shēnshang) nghĩa là trên người (danh từ).

身上 đọc thế nào?

身上 đọc là shēnshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身上 thế nào?

Ví dụ: 我身上没有钱。 (Wǒ shēnshang méiyǒu qián.) nghĩa là: Trên người tôi không có tiền.

身上 thuộc cấp HSK mấy?

身上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.