上边 đọc là shàngbian, nghĩa là phía trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上边
shàngbian
phía trên
danh từ

Ví dụ với 上边

书在桌子上边。
Shū zài zhuōzi shàngbian.
Sách ở phía trên bàn.
书在桌子上边。
Shū zài zhuōzi shàngbian.
Sách ở trên bàn.
上边写着什么?
Shàngbian xiě zhe shénme?
Phía trên viết gì?

Cách viết 上边 (thứ tự nét)

上… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 上边

上边 tiếng Trung là gì?

上边 (shàngbian) nghĩa là phía trên (danh từ).

上边 đọc thế nào?

上边 đọc là shàngbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上边 thế nào?

Ví dụ: 书在桌子上边。 (Shū zài zhuōzi shàngbian.) nghĩa là: Sách ở phía trên bàn.

上边 thuộc cấp HSK mấy?

上边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.