日 đọc là rì, nghĩa là ngày; mặt trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
日
rì
ngày; mặt trời
danh từ
Ví dụ với 日
今天是五月一日。
Jīntiān shì wǔ yuè yī rì.
Hôm nay là ngày 1 tháng 5.
今天是几月几日?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
他的生日是六月三日。
Tā de shēngrì shì liù yuè sān rì.
Sinh nhật của anh ấy là ngày 3 tháng 6.
Cách viết 日 (thứ tự nét)
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 日
日 tiếng Trung là gì?
日 (rì) nghĩa là ngày; mặt trời (danh từ).
日 đọc thế nào?
日 đọc là rì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日 thế nào?
Ví dụ: 今天是五月一日。 (Jīntiān shì wǔ yuè yī rì.) nghĩa là: Hôm nay là ngày 1 tháng 5.
日 thuộc cấp HSK mấy?
日 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.