认真 đọc là rènzhēn, nghĩa là chăm chỉ; nghiêm túc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
认真
rènzhēn
chăm chỉ; nghiêm túc
tính từ

Ví dụ với 认真

她学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Cô ấy học rất chăm chỉ.
他是一个很认真的学生。
Tā shì yí ge hěn rènzhēn de xuésheng.
Anh ấy là một học sinh rất nghiêm túc.
请你认真写字。
Qǐng nǐ rènzhēn xiě zì.
Xin hãy viết chữ cho nghiêm túc.

Cách viết 认真 (thứ tự nét)

认… nét
真… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 认真

认真 tiếng Trung là gì?

认真 (rènzhēn) nghĩa là chăm chỉ; nghiêm túc (tính từ).

认真 đọc thế nào?

认真 đọc là rènzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认真 thế nào?

Ví dụ: 她学习很认真。 (Tā xuéxí hěn rènzhēn.) nghĩa là: Cô ấy học rất chăm chỉ.

认真 thuộc cấp HSK mấy?

认真 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.