汽车 đọc là qìchē, nghĩa là ô tô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
汽车
qìchē
ô tô
danh từ

Ví dụ với 汽车

他有一辆汽车。
Tā yǒu yí liàng qìchē.
Anh ấy có một chiếc ô tô.
他买了汽车。
Tā mǎi le qìchē.
Anh ấy đã mua ô tô.
汽车在门口等你。
Qìchē zài ménkǒu děng nǐ.
Ô tô đang đợi bạn ở cửa.

Cách viết 汽车 (thứ tự nét)

汽… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 汽车

汽车 tiếng Trung là gì?

汽车 (qìchē) nghĩa là ô tô (danh từ).

汽车 đọc thế nào?

汽车 đọc là qìchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汽车 thế nào?

Ví dụ: 他有一辆汽车。 (Tā yǒu yí liàng qìchē.) nghĩa là: Anh ấy có một chiếc ô tô.

汽车 thuộc cấp HSK mấy?

汽车 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.