男朋友 đọc là nánpéngyou, nghĩa là bạn trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
男朋友
nánpéngyou
bạn trai
danh từ

Ví dụ với 男朋友

她有男朋友。
Tā yǒu nánpéngyou.
Cô ấy có bạn trai.
我还没有男朋友。
Wǒ hái méiyǒu nánpéngyou.
Tôi vẫn chưa có bạn trai.
她的男朋友很高。
Tā de nánpéngyou hěn gāo.
Bạn trai của cô ấy rất cao.

Cách viết 男朋友 (thứ tự nét)

男… nét
朋… nét
友… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 男朋友

男朋友 tiếng Trung là gì?

男朋友 (nánpéngyou) nghĩa là bạn trai (danh từ).

男朋友 đọc thế nào?

男朋友 đọc là nánpéngyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 男朋友 thế nào?

Ví dụ: 她有男朋友。 (Tā yǒu nánpéngyou.) nghĩa là: Cô ấy có bạn trai.

男朋友 thuộc cấp HSK mấy?

男朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.