男人 đọc là nánrén, nghĩa là đàn ông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
男人
nánrén
đàn ông
danh từ
Ví dụ với 男人
那个男人是我爸。
Nàge nánrén shì wǒ bà.
Người đàn ông đó là bố tôi.
那个男人是我爸爸。
Nàge nánrén shì wǒ bàba.
Người đàn ông đó là bố tôi.
车上有一个男人。
Chē shang yǒu yí ge nánrén.
Trên xe có một người đàn ông.
Cách viết 男人 (thứ tự nét)
男… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 男人
男人 tiếng Trung là gì?
男人 (nánrén) nghĩa là đàn ông (danh từ).
男人 đọc thế nào?
男人 đọc là nánrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 男人 thế nào?
Ví dụ: 那个男人是我爸。 (Nàge nánrén shì wǒ bà.) nghĩa là: Người đàn ông đó là bố tôi.
男人 thuộc cấp HSK mấy?
男人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.