男孩儿 đọc là nánháir, nghĩa là bé trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
男孩儿
nánháir
bé trai
danh từ
Ví dụ với 男孩儿
那个男孩儿很可爱。
Nàge nánháir hěn kě'ài.
Cậu bé đó rất đáng yêu.
那个男孩儿很高。
Nàge nánháir hěn gāo.
Cậu bé đó rất cao.
这个男孩儿是谁的孩子?
Zhège nánháir shì shéi de háizi?
Cậu bé này là con của ai?
Cách viết 男孩儿 (thứ tự nét)
男… nét
孩… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 男孩儿
男孩儿 tiếng Trung là gì?
男孩儿 (nánháir) nghĩa là bé trai (danh từ).
男孩儿 đọc thế nào?
男孩儿 đọc là nánháir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 男孩儿 thế nào?
Ví dụ: 那个男孩儿很可爱。 (Nàge nánháir hěn kě'ài.) nghĩa là: Cậu bé đó rất đáng yêu.
男孩儿 thuộc cấp HSK mấy?
男孩儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.