那里 đọc là nàlǐ, nghĩa là ở đó; chỗ đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
那里
nàlǐ
ở đó; chỗ đó
đại từ

Ví dụ với 那里

我在那里学习。
Wǒ zài nàlǐ xuéxí.
Tôi học ở đó.
我朋友住在那里。
Wǒ péngyou zhù zài nàlǐ.
Bạn tôi sống ở đó.
那里有商店吗?
Nàlǐ yǒu shāngdiàn ma?
Ở đó có cửa hàng không?

Cách viết 那里 (thứ tự nét)

那… nét
里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 那里

那里 tiếng Trung là gì?

那里 (nàlǐ) nghĩa là ở đó; chỗ đó (đại từ).

那里 đọc thế nào?

那里 đọc là nàlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 那里 thế nào?

Ví dụ: 我在那里学习。 (Wǒ zài nàlǐ xuéxí.) nghĩa là: Tôi học ở đó.

那里 thuộc cấp HSK mấy?

那里 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.