那些 đọc là nàxiē, nghĩa là những cái đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
那些
nàxiē
những cái đó
đại từ
Ví dụ với 那些
那些是我的书。
Nàxiē shì wǒ de shū.
Những cái đó là sách của tôi.
那些人是谁?
Nàxiē rén shì shéi?
Những người đó là ai?
那些书都是我的。
Nàxiē shū dōu shì wǒ de.
Những quyển sách đó đều là của tôi.
Cách viết 那些 (thứ tự nét)
那… nét
些… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 那些
那些 tiếng Trung là gì?
那些 (nàxiē) nghĩa là những cái đó (đại từ).
那些 đọc thế nào?
那些 đọc là nàxiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那些 thế nào?
Ví dụ: 那些是我的书。 (Nàxiē shì wǒ de shū.) nghĩa là: Những cái đó là sách của tôi.
那些 thuộc cấp HSK mấy?
那些 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.