面包 đọc là miànbāo, nghĩa là bánh mì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
面包
miànbāo
bánh mì
danh từ

Ví dụ với 面包

我早饭吃面包。
Wǒ zǎofàn chī miànbāo.
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
这个面包很大。
Zhège miànbāo hěn dà.
Cái bánh mì này rất to.
你想吃面包吗?
Nǐ xiǎng chī miànbāo ma?
Bạn có muốn ăn bánh mì không?

Cách viết 面包 (thứ tự nét)

面… nét
包… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面包

面包 tiếng Trung là gì?

面包 (miànbāo) nghĩa là bánh mì (danh từ).

面包 đọc thế nào?

面包 đọc là miànbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面包 thế nào?

Ví dụ: 我早饭吃面包。 (Wǒ zǎofàn chī miànbāo.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn bánh mì.

面包 thuộc cấp HSK mấy?

面包 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.