路口 đọc là lùkǒu, nghĩa là ngã tư; chỗ giao đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
路口
lùkǒu
ngã tư; chỗ giao đường
danh từ
Ví dụ với 路口
我们在路口见。
Wǒmen zài lùkǒu jiàn.
Chúng ta gặp nhau ở ngã tư.
商店在路口。
Shāngdiàn zài lùkǒu.
Cửa hàng ở ngã tư.
请在路口等我。
Qǐng zài lùkǒu děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở ngã tư.
Cách viết 路口 (thứ tự nét)
路… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 路口
路口 tiếng Trung là gì?
路口 (lùkǒu) nghĩa là ngã tư; chỗ giao đường (danh từ).
路口 đọc thế nào?
路口 đọc là lùkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路口 thế nào?
Ví dụ: 我们在路口见。 (Wǒmen zài lùkǒu jiàn.) nghĩa là: Chúng ta gặp nhau ở ngã tư.
路口 thuộc cấp HSK mấy?
路口 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.