了 đọc là le, nghĩa là rồi (trợ từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
了
le
rồi (trợ từ)
trợ từ

Ví dụ với 了

我吃了。
Wǒ chī le.
Tôi ăn rồi.
他走了。
Tā zǒu le.
Anh ấy đi rồi.
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?

Cách viết 了 (thứ tự nét)

了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 了

了 tiếng Trung là gì?

了 (le) nghĩa là rồi (trợ từ) (trợ từ).

了 đọc thế nào?

了 đọc là le. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 了 thế nào?

Ví dụ: 我吃了。 (Wǒ chī le.) nghĩa là: Tôi ăn rồi.

了 thuộc cấp HSK mấy?

了 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.