来到 đọc là láidào, nghĩa là đến (nơi nào đó). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
来到
láidào
đến (nơi nào đó)
động từ
Ví dụ với 来到
他来到中国学习。
Tā láidào Zhōngguó xuéxí.
Anh ấy đến Trung Quốc học.
他们来到了我家。
Tāmen láidào le wǒ jiā.
Họ đã đến nhà tôi.
我来到这个学校三年了。
Wǒ láidào zhège xuéxiào sān nián le.
Tôi đến trường này đã ba năm.
Cách viết 来到 (thứ tự nét)
来… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 来到
来到 tiếng Trung là gì?
来到 (láidào) nghĩa là đến (nơi nào đó) (động từ).
来到 đọc thế nào?
来到 đọc là láidào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来到 thế nào?
Ví dụ: 他来到中国学习。 (Tā láidào Zhōngguó xuéxí.) nghĩa là: Anh ấy đến Trung Quốc học.
来到 thuộc cấp HSK mấy?
来到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.