里边 đọc là lǐbian, nghĩa là bên trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
里边
lǐbian
bên trong
danh từ
Ví dụ với 里边
书包里边有书。
Shūbāo lǐbian yǒu shū.
Bên trong cặp có sách.
房间里边很干净。
Fángjiān lǐbian hěn gānjìng.
Trong phòng rất sạch sẽ.
里边有人吗?
Lǐbian yǒu rén ma?
Bên trong có ai không?
Cách viết 里边 (thứ tự nét)
里… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 里边
里边 tiếng Trung là gì?
里边 (lǐbian) nghĩa là bên trong (danh từ).
里边 đọc thế nào?
里边 đọc là lǐbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 里边 thế nào?
Ví dụ: 书包里边有书。 (Shūbāo lǐbian yǒu shū.) nghĩa là: Bên trong cặp có sách.
里边 thuộc cấp HSK mấy?
里边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.