课本 đọc là kèběn, nghĩa là sách giáo khoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
课本
kèběn
sách giáo khoa
danh từ
Ví dụ với 课本
请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Xin hãy mở sách giáo khoa.
我的课本在桌子上。
Wǒ de kèběn zài zhuōzi shang.
Sách giáo khoa của tôi ở trên bàn.
这是你的课本吗?
Zhè shì nǐ de kèběn ma?
Đây là sách giáo khoa của bạn không?
Cách viết 课本 (thứ tự nét)
课… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 课本
课本 tiếng Trung là gì?
课本 (kèběn) nghĩa là sách giáo khoa (danh từ).
课本 đọc thế nào?
课本 đọc là kèběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 课本 thế nào?
Ví dụ: 请打开课本。 (Qǐng dǎkāi kèběn.) nghĩa là: Xin hãy mở sách giáo khoa.
课本 thuộc cấp HSK mấy?
课本 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.