教学楼 đọc là jiàoxuélóu, nghĩa là tòa nhà giảng dạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
教学楼
jiàoxuélóu
tòa nhà giảng dạy
danh từ
Ví dụ với 教学楼
教学楼在学校东边。
Jiàoxuélóu zài xuéxiào dōngbian.
Tòa nhà giảng dạy ở phía đông trường.
教学楼在前边。
Jiàoxuélóu zài qiánbian.
Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.
这是我们学校的教学楼。
Zhè shì wǒmen xuéxiào de jiàoxuélóu.
Đây là tòa giảng đường của trường chúng tôi.
Cách viết 教学楼 (thứ tự nét)
教… nét
学… nét
楼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 教学楼
教学楼 tiếng Trung là gì?
教学楼 (jiàoxuélóu) nghĩa là tòa nhà giảng dạy (danh từ).
教学楼 đọc thế nào?
教学楼 đọc là jiàoxuélóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教学楼 thế nào?
Ví dụ: 教学楼在学校东边。 (Jiàoxuélóu zài xuéxiào dōngbian.) nghĩa là: Tòa nhà giảng dạy ở phía đông trường.
教学楼 thuộc cấp HSK mấy?
教学楼 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.