见 đọc là jiàn, nghĩa là gặp; thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
见
jiàn
gặp; thấy
động từ

Ví dụ với 见

明天见!
Míngtiān jiàn!
Ngày mai gặp nhé!
我们在学校门口见。
Wǒmen zài xuéxiào ménkǒu jiàn.
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường.
很高兴见到你。
Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.
Rất vui được gặp bạn.

Cách viết 见 (thứ tự nét)

见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见

见 tiếng Trung là gì?

见 (jiàn) nghĩa là gặp; thấy (động từ).

见 đọc thế nào?

见 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见 thế nào?

Ví dụ: 明天见! (Míngtiān jiàn!) nghĩa là: Ngày mai gặp nhé!

见 thuộc cấp HSK mấy?

见 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.