间 đọc là jiān, nghĩa là gian; phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
间
jiān
gian; phòng
lượng từ
Ví dụ với 间
我家有三间房。
Wǒ jiā yǒu sān jiān fáng.
Nhà tôi có ba phòng.
这间房子很大。
Zhè jiān fángzi hěn dà.
Căn nhà này rất lớn.
你家有几间房间?
Nǐ jiā yǒu jǐ jiān fángjiān?
Nhà bạn có mấy phòng?
Cách viết 间 (thứ tự nét)
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 间
间 tiếng Trung là gì?
间 (jiān) nghĩa là gian; phòng (lượng từ).
间 đọc thế nào?
间 đọc là jiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 间 thế nào?
Ví dụ: 我家有三间房。 (Wǒ jiā yǒu sān jiān fáng.) nghĩa là: Nhà tôi có ba phòng.
间 thuộc cấp HSK mấy?
间 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.