记住 đọc là jìzhù, nghĩa là nhớ kỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
记住
jìzhù
nhớ kỹ
động từ

Ví dụ với 记住

我记住了他的名字。
Wǒ jìzhù le tā de míngzi.
Tôi đã nhớ tên anh ấy.
我记住了你的电话。
Wǒ jìzhù le nǐ de diànhuà.
Tôi đã nhớ kỹ số điện thoại của bạn.
请记住这件事。
Qǐng jìzhù zhè jiàn shì.
Xin hãy nhớ kỹ việc này.

Cách viết 记住 (thứ tự nét)

记… nét
住… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 记住

记住 tiếng Trung là gì?

记住 (jìzhù) nghĩa là nhớ kỹ (động từ).

记住 đọc thế nào?

记住 đọc là jìzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记住 thế nào?

Ví dụ: 我记住了他的名字。 (Wǒ jìzhù le tā de míngzi.) nghĩa là: Tôi đã nhớ tên anh ấy.

记住 thuộc cấp HSK mấy?

记住 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.