第 đọc là dì, nghĩa là thứ (tiền tố số thứ tự). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
第
dì
thứ (tiền tố số thứ tự)
tiền tố
Ví dụ với 第
我是第一名。
Wǒ shì dì yī míng.
Tôi đứng thứ nhất.
这是我第一本汉语书。
Zhè shì wǒ dì yī běn Hànyǔ shū.
Đây là quyển sách tiếng Trung đầu tiên của tôi.
他考了第三名。
Tā kǎo le dì sān míng.
Anh ấy thi được hạng ba.
Cách viết 第 (thứ tự nét)
第… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 第
第 tiếng Trung là gì?
第 (dì) nghĩa là thứ (tiền tố số thứ tự) (tiền tố).
第 đọc thế nào?
第 đọc là dì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 第 thế nào?
Ví dụ: 我是第一名。 (Wǒ shì dì yī míng.) nghĩa là: Tôi đứng thứ nhất.
第 thuộc cấp HSK mấy?
第 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.