的 đọc là de, nghĩa là của (trợ từ kết cấu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
的
de
của (trợ từ kết cấu)
trợ từ
Ví dụ với 的
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
这是老师的本子。
Zhè shì lǎoshī de běnzi.
Đây là quyển vở của thầy giáo.
那个包是姐姐的。
Nàge bāo shì jiějie de.
Cái túi đó là của chị tôi.
Cách viết 的 (thứ tự nét)
的… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 的
的 tiếng Trung là gì?
的 (de) nghĩa là của (trợ từ kết cấu) (trợ từ).
的 đọc thế nào?
的 đọc là de. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 的 thế nào?
Ví dụ: 这是我的书。 (Zhè shì wǒ de shū.) nghĩa là: Đây là sách của tôi.
的 thuộc cấp HSK mấy?
的 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.