车票 đọc là chēpiào, nghĩa là vé xe; vé tàu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
车票
chēpiào
vé xe; vé tàu
danh từ
Ví dụ với 车票
我买了两张车票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng chēpiào.
Tôi đã mua hai vé xe.
我还没买车票。
Wǒ hái méi mǎi chēpiào.
Tôi vẫn chưa mua vé xe.
车票在我的包里。
Chēpiào zài wǒ de bāo li.
Vé xe ở trong túi tôi.
Cách viết 车票 (thứ tự nét)
车… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 车票
车票 tiếng Trung là gì?
车票 (chēpiào) nghĩa là vé xe; vé tàu (danh từ).
车票 đọc thế nào?
车票 đọc là chēpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车票 thế nào?
Ví dụ: 我买了两张车票。 (Wǒ mǎi le liǎng zhāng chēpiào.) nghĩa là: Tôi đã mua hai vé xe.
车票 thuộc cấp HSK mấy?
车票 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.