病人 đọc là bìngrén, nghĩa là bệnh nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
病人
bìngrén
bệnh nhân

Hán Việt: bệnh nhân

danh từ

Ví dụ với 病人

医院里有很多病人。
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
这个病人需要休息。
Zhège bìngrén xūyào xiūxi.
Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.
医生每天看很多病人。
Yīshēng měitiān kàn hěn duō bìngrén.
Bác sĩ mỗi ngày khám rất nhiều bệnh nhân.

Cách viết 病人 (thứ tự nét)

病… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 病人

病人 tiếng Trung là gì?

病人 (bìngrén) nghĩa là bệnh nhân (danh từ).

病人 đọc thế nào?

病人 đọc là bìngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 病人 thế nào?

Ví dụ: 医院里有很多病人。 (Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.) nghĩa là: Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.

病人 thuộc cấp HSK mấy?

病人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.