不大 đọc là bú dà, nghĩa là không lớn; không quá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
不大
bú dà
không lớn; không quá
cụm từ
Ví dụ với 不大
这个房间不大。
Zhège fángjiān bú dà.
Căn phòng này không lớn.
这件衣服不大。
Zhè jiàn yīfu bú dà.
Cái áo này không lớn.
我不大会说汉语。
Wǒ bú dà huì shuō Hànyǔ.
Tôi không nói tiếng Trung giỏi lắm.
Lưu ý khi dùng
"不" đọc bú khi đứng trước thanh 4.
Cách viết 不大 (thứ tự nét)
不… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 不大
不大 tiếng Trung là gì?
不大 (bú dà) nghĩa là không lớn; không quá (cụm từ).
不大 đọc thế nào?
不大 đọc là bú dà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不大 thế nào?
Ví dụ: 这个房间不大。 (Zhège fángjiān bú dà.) nghĩa là: Căn phòng này không lớn.
不大 thuộc cấp HSK mấy?
不大 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.