爸 đọc là bà, nghĩa là bố; ba. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
爸
bà
bố; ba
danh từ
Ví dụ với 爸
我爸在家。
Wǒ bà zài jiā.
Bố tôi ở nhà.
Cách viết 爸 (thứ tự nét)
爸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爸
爸 tiếng Trung là gì?
爸 (bà) nghĩa là bố; ba (danh từ).
爸 đọc thế nào?
爸 đọc là bà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爸 thế nào?
Ví dụ: 我爸在家。 (Wǒ bà zài jiā.) nghĩa là: Bố tôi ở nhà.
爸 thuộc cấp HSK mấy?
爸 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.