首脑 đọc là shǒunǎo, nghĩa là người đứng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
首脑
shǒunǎo
người đứng đầu
danh từ
Ví dụ với 首脑
他是这家集团的首脑人物。
Tā shì zhè jiā jítuán de shǒunǎo rénwù.
Ông ấy là nhân vật đứng đầu tập đoàn này.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, trang trọng: người đứng đầu một tổ chức lớn; hay gặp 首脑人物 (nhân vật đứng đầu). Khẩu ngữ dùng 领导, 老板.
Cách viết 首脑 (thứ tự nét)
首… nét
脑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 首脑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 首 | shǒu | 首 | 9 |
| 脑 | nǎo | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 首脑
首脑 tiếng Trung là gì?
首脑 (shǒunǎo) nghĩa là người đứng đầu (danh từ).
首脑 đọc thế nào?
首脑 đọc là shǒunǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首脑 thế nào?
Ví dụ: 他是这家集团的首脑人物。 (Tā shì zhè jiā jítuán de shǒunǎo rénwù.) nghĩa là: Ông ấy là nhân vật đứng đầu tập đoàn này.
首脑 thuộc cấp HSK mấy?
首脑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet