食欲 đọc là shíyù, nghĩa là cảm giác thèm ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
食欲
shíyù
cảm giác thèm ăn
danh từ
Ví dụ với 食欲
天气太热,我没有食欲。
Tiānqì tài rè, wǒ méiyǒu shíyù.
Trời nóng quá, tôi không thấy thèm ăn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 没有食欲 / 食欲不好 (ăn không ngon miệng), 增加食欲 (kích thích thèm ăn). Khẩu ngữ: 胃口.
Cách viết 食欲 (thứ tự nét)
食… nét
欲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 食欲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 食 | shí | 食 | 9 |
| 欲 | yù | 欠 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 食欲
食欲 tiếng Trung là gì?
食欲 (shíyù) nghĩa là cảm giác thèm ăn (danh từ).
食欲 đọc thế nào?
食欲 đọc là shíyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 食欲 thế nào?
Ví dụ: 天气太热,我没有食欲。 (Tiānqì tài rè, wǒ méiyǒu shíyù.) nghĩa là: Trời nóng quá, tôi không thấy thèm ăn.
食欲 thuộc cấp HSK mấy?
食欲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet