时时 đọc là shíshí, nghĩa là luôn luôn, thường xuyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
时时
shíshí
luôn luôn, thường xuyên
phó từ
Ví dụ với 时时
他时时提醒自己要努力。
Tā shíshí tíxǐng zìjǐ yào nǔlì.
Anh ấy luôn nhắc mình phải cố gắng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay đi với 刻刻: 时时刻刻 (từng giây từng phút), 时时关注. Khẩu ngữ: 常常, 总是.
Cách viết 时时 (thứ tự nét)
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时时
时时 tiếng Trung là gì?
时时 (shíshí) nghĩa là luôn luôn, thường xuyên (phó từ).
时时 đọc thế nào?
时时 đọc là shíshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时时 thế nào?
Ví dụ: 他时时提醒自己要努力。 (Tā shíshí tíxǐng zìjǐ yào nǔlì.) nghĩa là: Anh ấy luôn nhắc mình phải cố gắng.
时时 thuộc cấp HSK mấy?
时时 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet