师生 đọc là shīshēng, nghĩa là thầy trò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
师生
shīshēng
thầy trò
danh từ
Ví dụ với 师生
这次活动师生都参加了。
Zhè cì huódòng shīshēng dōu cānjiā le.
Hoạt động lần này cả thầy và trò đều tham gia.
Lưu ý khi dùng
Gồm 老师 và 学生: 全校师生, 师生关系 (quan hệ thầy trò). Dùng khi gộp cả hai.
Cách viết 师生 (thứ tự nét)
师… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 师生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 师 | shī | 巾 | 6 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 师生
师生 tiếng Trung là gì?
师生 (shīshēng) nghĩa là thầy trò (danh từ).
师生 đọc thế nào?
师生 đọc là shīshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 师生 thế nào?
Ví dụ: 这次活动师生都参加了。 (Zhè cì huódòng shīshēng dōu cānjiā le.) nghĩa là: Hoạt động lần này cả thầy và trò đều tham gia.
师生 thuộc cấp HSK mấy?
师生 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet