省钱 đọc là shěngqián, nghĩa là tiết kiệm tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
省钱
shěngqián
tiết kiệm tiền
động từ

Ví dụ với 省钱

坐地铁比打车省钱。
Zuò dìtiě bǐ dǎchē shěngqián.
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm hơn bắt taxi.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (省∥钱): 省了钱, 省不少钱. Cũng làm tính từ: 很省钱 (rất tiết kiệm).

Cách viết 省钱 (thứ tự nét)

省… nét
钱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 省钱

ChữPinyinBộ thủSố nét
省shěng目9
钱qián钅10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 省钱

省钱 tiếng Trung là gì?

省钱 (shěngqián) nghĩa là tiết kiệm tiền (động từ).

省钱 đọc thế nào?

省钱 đọc là shěngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 省钱 thế nào?

Ví dụ: 坐地铁比打车省钱。 (Zuò dìtiě bǐ dǎchē shěngqián.) nghĩa là: Đi tàu điện ngầm tiết kiệm hơn bắt taxi.

省钱 thuộc cấp HSK mấy?

省钱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet