升值 đọc là shēngzhí, nghĩa là tăng giá trị, lên giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
升值
shēngzhí
tăng giá trị, lên giá
động từ
Ví dụ với 升值
这个地区的房子一直在升值。
Zhège dìqū de fángzi yìzhí zài shēngzhí.
Nhà ở khu vực này liên tục lên giá.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tiền tệ, nhà đất, tài sản: 房子升值, 人民币升值. Trái nghĩa 贬值 (mất giá).
Cách viết 升值 (thứ tự nét)
升… nét
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 升值
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 升 | shēng | 十 | 4 |
| 值 | zhí | 亻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 升值
升值 tiếng Trung là gì?
升值 (shēngzhí) nghĩa là tăng giá trị, lên giá (động từ).
升值 đọc thế nào?
升值 đọc là shēngzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 升值 thế nào?
Ví dụ: 这个地区的房子一直在升值。 (Zhège dìqū de fángzi yìzhí zài shēngzhí.) nghĩa là: Nhà ở khu vực này liên tục lên giá.
升值 thuộc cấp HSK mấy?
升值 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet