审查 đọc là shěnchá, nghĩa là thẩm tra, xét duyệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
审查
shěnchá
thẩm tra, xét duyệt
động từ

Ví dụ với 审查

公司正在审查他的申请。
Gōngsī zhèngzài shěnchá tā de shēnqǐng.
Công ty đang xét duyệt đơn của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Xem xét kỹ để quyết định đạt hay không: 审查申请, 审查资格 (xét tư cách), 审查材料.

Cách viết 审查 (thứ tự nét)

审… nét
查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 审查

ChữPinyinBộ thủSố nét
审shěn宀8
查chá木9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 审查

审查 tiếng Trung là gì?

审查 (shěnchá) nghĩa là thẩm tra, xét duyệt (động từ).

审查 đọc thế nào?

审查 đọc là shěnchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 审查 thế nào?

Ví dụ: 公司正在审查他的申请。 (Gōngsī zhèngzài shěnchá tā de shēnqǐng.) nghĩa là: Công ty đang xét duyệt đơn của anh ấy.

审查 thuộc cấp HSK mấy?

审查 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet