设计师 đọc là shèjìshī, nghĩa là nhà thiết kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
设计师
shèjìshī
nhà thiết kế
danh từ
Ví dụ với 设计师
她是一名服装设计师。
Tā shì yì míng fúzhuāng shèjìshī.
Cô ấy là một nhà thiết kế thời trang.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 名, 位. Nhà thiết kế quần áo, nội thất, đồ họa: 服装设计师, 室内设计师, 平面设计师.
Cách viết 设计师 (thứ tự nét)
设… nét
计… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 设计师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 设 | shè | 讠 | 6 |
| 计 | jì | 讠 | 4 |
| 师 | shī | 巾 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 设计师
设计师 tiếng Trung là gì?
设计师 (shèjìshī) nghĩa là nhà thiết kế (danh từ).
设计师 đọc thế nào?
设计师 đọc là shèjìshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 设计师 thế nào?
Ví dụ: 她是一名服装设计师。 (Tā shì yì míng fúzhuāng shèjìshī.) nghĩa là: Cô ấy là một nhà thiết kế thời trang.
设计师 thuộc cấp HSK mấy?
设计师 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet