商城 đọc là shāngchéng, nghĩa là trung tâm thương mại; cửa hàng online. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
商城
shāngchéng
trung tâm thương mại; cửa hàng online
danh từ

Ví dụ với 商城

这个商城里什么都有。
Zhège shāngchéng li shénme dōu yǒu.
Trong trung tâm thương mại này cái gì cũng có.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: trung tâm thương mại lớn và cửa hàng trực tuyến (网上商城, 手机商城).

Cách viết 商城 (thứ tự nét)

商… nét
城… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 商城

ChữPinyinBộ thủSố nét
商shāng口11
城chéng土9

Từ liên quan

  • 商场shāngchǎng · trung tâm thương mại
  • 网上wǎngshàng · trên mạng

Hỏi nhanh về 商城

商城 tiếng Trung là gì?

商城 (shāngchéng) nghĩa là trung tâm thương mại; cửa hàng online (danh từ).

商城 đọc thế nào?

商城 đọc là shāngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 商城 thế nào?

Ví dụ: 这个商城里什么都有。 (Zhège shāngchéng li shénme dōu yǒu.) nghĩa là: Trong trung tâm thương mại này cái gì cũng có.

商城 thuộc cấp HSK mấy?

商城 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet