伤亡 đọc là shāngwáng, nghĩa là thương vong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
伤亡
shāngwáng
thương vong
động từ; danh từ
Ví dụ với 伤亡
这次事故没有人员伤亡。
Zhè cì shìgù méiyǒu rényuán shāngwáng.
Vụ tai nạn lần này không có thương vong.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 人员伤亡, 伤亡人数, 无人伤亡. Dùng trong tin tức tai nạn, thiên tai.
Cách viết 伤亡 (thứ tự nét)
伤… nét
亡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 伤亡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 伤 | shāng | 亻 | 6 |
| 亡 | wáng | 亠 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 伤亡
伤亡 tiếng Trung là gì?
伤亡 (shāngwáng) nghĩa là thương vong (động từ; danh từ).
伤亡 đọc thế nào?
伤亡 đọc là shāngwáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 伤亡 thế nào?
Ví dụ: 这次事故没有人员伤亡。 (Zhè cì shìgù méiyǒu rényuán shāngwáng.) nghĩa là: Vụ tai nạn lần này không có thương vong.
伤亡 thuộc cấp HSK mấy?
伤亡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet