伤口 đọc là shāngkǒu, nghĩa là vết thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
伤口
shāngkǒu
vết thương
danh từ

Ví dụ với 伤口

他的伤口已经好了。
Tā de shāngkǒu yǐjīng hǎo le.
Vết thương của anh ấy đã lành rồi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 道. Hay gặp: 处理伤口 (xử lý vết thương), 伤口愈合 (vết thương lành), 包扎伤口 (băng bó).

Cách viết 伤口 (thứ tự nét)

伤… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 伤口

ChữPinyinBộ thủSố nét
伤shāng亻6
口kǒu口3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伤口

伤口 tiếng Trung là gì?

伤口 (shāngkǒu) nghĩa là vết thương (danh từ).

伤口 đọc thế nào?

伤口 đọc là shāngkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伤口 thế nào?

Ví dụ: 他的伤口已经好了。 (Tā de shāngkǒu yǐjīng hǎo le.) nghĩa là: Vết thương của anh ấy đã lành rồi.

伤口 thuộc cấp HSK mấy?

伤口 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet